疾首
tật thủ
Hán Việt: tật thủ · Pinyin: jí shǒu
Tổng quan
cực kỳ tức giận | phẫn nộ | giận dữ | đau đầu vì tức giận
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ tức giận | phẫn nộ | giận dữ | đau đầu vì tức giận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因心中有所憎恨而至於頭痛。比喻痛恨之極。《詩經.小雅.小弁》:「心之憂矣,疢如疾首。」《左傳.成公十三年》:「諸侯備聞此言,斯是用痛心疾首。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头痛。指忧苦至极; 指痛恨; 犹言致疾之端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.头痛。指忧苦至极。 2.指痛恨。 3.犹言致疾之端。
Eng
- CC-CEDICT extremely angry|infuriated|enraged|headache caused by anger
- Cihui extremely angry; infuriated; enraged; headache caused by anger