疾駛
tật sử
Hán Việt: tật sử · Pinyin: jí shǐ
Tổng quan
(xe cộ) chạy với tốc độ cao
Nghĩa
Việt
- Cihui (xe cộ) chạy với tốc độ cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快速行駛。如:「疾駛而去」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (车辆等)急速行驶:~而去。
Eng
- CC-CEDICT (of a vehicle) to travel at high speed
- Cihui 疾駛 jíshǐ v. drive swiftly away