病例

bìng lìbệnh lệ

Hán Việt: bệnh lệ · Pinyin: bìng lì

Tổng quan

ca bệnh; ca; trường hợp (một người hoặc sinh vật nào đó nhiễm qua một loại bệnh nào đó, thì gọi là một ca của bệnh này)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.某种疾病的例子。某个人或生物患过某种疾病﹐就是这种疾病的病例。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疾病的例子。如某人曾患過某種疾病,即為此種疾病的病例。如:「那個地區已出現了十幾起登革熱的病例,衛生單位正嚴密監控,避免疫情擴大。」

Cấu tạo: 病 (bệnh) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca bệnh
  • Cihui trường hợp mắc bệnh
  • Tần suất từ ca; trường hợp; trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường, chữ hoa, bao, bọc, bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ…
  • Biên soạn 病例 bìnglì* n. <med.> case (of illness) M:¹fèn/¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的例子。如某人曾患過某種疾病,即為此種疾病的病例。如:「那個地區已出現了十幾起登革熱的病例,衛生單位正嚴密監控,避免疫情擴大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.某种疾病的例子。某个人或生物患过某种疾病﹐就是这种疾病的病例。

Eng

  • Cihui (medical) case; occurrence of illness
  • Tần suất từ 病例 bìnglì* n. <med.> case (of illness) M:¹fèn/¹běn

Đức

  • Handedict Krankheitsfall (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

例会 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例子 · 例汤 · 例皆