病例

bìng lì bệnh lệ

Hán Việt: bệnh lệ · Pinyin: bìng lì

Tổng quan

ca bệnh | trường hợp mắc bệnh

Cấu tạo: (bệnh) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca bệnh | trường hợp mắc bệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的例子。如某人曾患過某種疾病,即為此種疾病的病例。如:「那個地區已出現了十幾起登革熱的病例,衛生單位正嚴密監控,避免疫情擴大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某种疾病的例子。某个人或生物患过某种疾病﹐就是这种疾病的病例。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某种疾病的例子。某个人或生物患过某种疾病﹐就是这种疾病的病例。

Eng

  • CC-CEDICT (medical) case|occurrence of illness
  • Cihui (medical) case; occurrence of illness