病僧口词

bệnh tăng khẩu từ

Hán Việt: bệnh tăng khẩu từ

Tổng quan

BỆNH TĂNG KHẨU TỪ Thiền lâm phương ngữ. Di ngôn của vị tăng bệnh sắp thị tịch. STBTTQ q.6 ghi: 叢林之中,病僧之病情加重,難期恢復,而於臨終之前口述之遺言。所口述者,大多為該僧之本籍、履歷等記錄,及其所有物聽憑整理處置等託付之語。 Trong tùng lâm, khi bệnh tình của vị tăng ngày càng nặng e khó sống, lúc sắp mạng chung nói lời di chúc gọi là Bệnh tăng khẩu từ. Khẩu từ này phần nhiều các bệnh tăng nói về dòng dõi quê quán của mình, người ghi phải chép hết thảy những…

Cấu tạo: (bệnh) + (tăng) + (khẩu) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BỆNH TĂNG KHẨU TỪ Thiền lâm phương ngữ. Di ngôn của vị tăng bệnh sắp thị tịch. STBTTQ q.6 ghi: 叢林之中,病僧之病情加重,難期恢復,而於臨終之前口述之遺言。所口述者,大多為該僧之本籍、履歷等記錄,及其所有物聽憑整理處置等託付之語。 Trong tùng lâm, khi bệnh tình của vị tăng ngày càng nặng e khó sống, lúc sắp mạng chung nói lời di chúc gọi là Bệnh t…