病免
bệnh miễn
Hán Việt: bệnh miễn · Pinyin: bìng miǎn
Tổng quan
ì đau yếu mà cáo quan, từ chức. bệnh miễn bệnh miễn ☆Vì đau yếu mà cáo quan, từ chức.
Nghĩa
Việt
- Cihui ì đau yếu mà cáo quan, từ chức. bệnh miễn bệnh miễn ☆Vì đau yếu mà cáo quan, từ chức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因病免官。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「相如既病免,家居茂陵。」唐.白居易〈序洛詩序〉:「太和二年,詔授刑部侍郎,明年病免歸洛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以病免职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以病免职。
Eng
- Cihui 病免 ìngmiǎn v. discharge owing to illness