病免
bệnh miễn
Hán Việt: bệnh miễn · Pinyin: bìng miǎn
Tổng quan
Vì đau yếu mà cáo quan, từ chức
1.以病免职。
因病免官。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「相如既病免,家居茂陵。」唐.白居易〈序洛詩序〉:「太和二年,詔授刑部侍郎,明年病免歸洛。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xin nghỉ bệnh
- Tần suất từ Vì đau yếu mà cáo quan, từ chức.; ì đau yếu mà cáo quan, từ chức
- Biên soạn v. discharge owing to illness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因病免官。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「相如既病免,家居茂陵。」唐.白居易〈序洛詩序〉:「太和二年,詔授刑部侍郎,明年病免歸洛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以病免职。
Eng
- Cihui 病免 ìngmiǎn v. discharge owing to illness
- Tần suất từ v. discharge owing to illness