病勢

bìng shì bệnh thế

Hán Việt: bệnh thế · Pinyin: bìng shì

Tổng quan

mức độ nghiêm trọng của bệnh | tình trạng của bệnh nhân

Cấu tạo: (bệnh) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức độ nghiêm trọng của bệnh | tình trạng của bệnh nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的情勢。《三國演義》第四九回:「肅曰:『都督病勢若何?』」《紅樓夢》第二○回:「寶玉見他這般病勢,又添了這些煩惱,連忙忍氣吞聲,安慰他仍舊睡下出汗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病情﹐病状。常用于较重的病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病情﹐病状。常用于较重的病。

Eng

  • CC-CEDICT degree of seriousness of an illness|patient's condition
  • Cihui degree of seriousness of an illness; patient's condition

ja

  • JMdict state of an illness|condition of a patient