病危
bệnh nguy
Hán Việt: bệnh nguy · Pinyin: bìng wēi
Tổng quan
bị ốm nguy kịch | bị bệnh giai đoạn cuối
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ốm nguy kịch | bị bệnh giai đoạn cuối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病重而危急。《三國演義》第三八回:「建安十二年,冬十月,權母吳太夫人病危,召周瑜、張昭二人至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病情危急。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病情危急。
Eng
- CC-CEDICT to be critically ill|to be terminally ill
- Cihui to be critically ill; to be terminally ill