病友
bệnh hữu
Hán Việt: bệnh hữu · Pinyin: bìng yǒu
Tổng quan
bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện | bạn cùng phòng bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện | bạn cùng phòng bệnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称跟自己同时住在一个医院的病人;患同一种病的病人的互称。
Eng
- CC-CEDICT a friend made in hospital or people who become friends in hospital|wardmate
- Cihui a friend made in hospital or people who become friends in hospital; wardmate
ja
- JMdict sick friend|fellow patient