病變
bệnh biến
Hán Việt: bệnh biến · Pinyin: bìng biàn
Tổng quan
thay đổi bệnh lý | tổn thương | bị bệnh (thận, giác mạc,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi bệnh lý | tổn thương | bị bệnh (thận, giác mạc,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病理變化,乃因疾病導致體內細胞、組織產生變化,影響正常組織器官的功能及結構。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病理变化。由疾病引起的细胞或组织的变化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病理变化。由疾病引起的细胞或组织的变化。
Eng
- CC-CEDICT pathological changes|lesion|diseased (kidney, cornea etc)
- Cihui pathological changes; lesion; diseased (kidney, cornea etc)