病夫

bìng fū bệnh phu

Hán Việt: bệnh phu · Pinyin: bìng fū

Tổng quan

người đàn ông ốm yếu

Cấu tạo: (bệnh) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông ốm yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.病人。唐.劉禹錫〈病中一二禪客見問因以謝之〉詩:「勞動諸賢者,同來問病夫。」宋.劉克莊〈水龍吟〉:「病夫鬢禿顏蒼,不堪持向清溪照。」 2.指體弱多病的人。含有嘲諷的意思。如:「一介病夫」、「切莫再委靡不振,免得被譏誚為病夫。」《三俠五義》第四九回:「及至叫他抬起頭來,卻是面黄肌瘦,形如病夫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病人。

Eng

  • CC-CEDICT sick man
  • Cihui sick man