病家

bìng jiā bệnh gia

Hán Việt: bệnh gia · Pinyin: bìng jiā

Tổng quan

bệnh nhân và gia đình của họ phía bệnh nhân (người bệnh và gia đình của người bệnh - nói từ phía bác sĩ, bệnh viện, hiệu thuốc...)。病人和病人的家屬(就醫生、醫院、藥房方面說)。

Cấu tạo: (bệnh) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nhân và gia đình của họ phía bệnh nhân (người bệnh và gia đình của người bệnh - nói từ phía bác sĩ, bệnh viện, hiệu thuốc...)。病人和病人的家屬(就醫生、醫院、藥房方面說)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病人及其家屬。如:「這位醫師每次都很有耐性的說明治療過程,因此深獲病家的信賴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病人的家庭;病人和病人的家属。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病人的家庭;病人和病人的家属。

Eng

  • CC-CEDICT a patient and his family
  • Cihui a patient and his family