病容

bìng róng bệnh dung

Hán Việt: bệnh dung · Pinyin: bìng róng

Tổng quan

vẻ mặt ốm yếu

Cấu tạo: (bệnh) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ mặt ốm yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生病的容貌。《三國演義》第一○八回:「恪大驚,自乘馬遍視各營,果見軍士面色黃腫,各帶病容。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「玉郎見劉璞雖然是個病容,卻也人材齊整。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有病的面容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有病的面容。

Eng

  • CC-CEDICT sickly look
  • Cihui sickly look