病情

bìng qíng bệnh tình

Hán Việt: bệnh tình · Pinyin: bìng qíng

Tổng quan

tình trạng bệnh | tình hình của bệnh nhân ình trạng đau ốm. bệnh tình bệnh tình ☆Tình trạng đau ốm.

Cấu tạo: (bệnh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng bệnh | tình hình của bệnh nhân ình trạng đau ốm. bệnh tình bệnh tình ☆Tình trạng đau ốm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的實況。如:「他這幾天的病情起伏不定,時好時壞。」元.朱震亨《格致餘論.濇脈論》:「人之為病有四:曰寒、曰熱、曰實、曰虛,故學脈者亦必以浮沉遲數為之綱,以察病情,此不易之論也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾病变化的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疾病变化的情况。

Eng

  • CC-CEDICT state of an illness|patient's condition
  • Cihui state of an illness; patient's condition