病懨懨
bệnh yêm yêm
Hán Việt: bệnh yêm yêm · Pinyin: bìng yān yān
Tổng quan
trông hoặc cảm thấy ốm yếu | suy nhược và thiếu sức sống do bệnh tật
Nghĩa
Việt
- Cihui trông hoặc cảm thấy ốm yếu | suy nhược và thiếu sức sống do bệnh tật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久病慵懶的樣子。《董西廂》卷五:「張君瑞病懨懨擔帶不去。說不得淒涼,覷不得恓楚。」元.高栻〈集賢賓.倚幃屏套.醋葫蘆〉曲:「這些時病懨懨骨似柴,悶昏昏心似痴。」也作「病厭厭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"病厌厌"; 病弱精神不振貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"病厌厌"。 2.病弱精神不振貌。
Eng
- CC-CEDICT looking or feeling sickly; weak and dispirited through illness
- Cihui looking or feeling sickly; weak and dispirited through illness