病株

bìng zhū bệnh chu

Hán Việt: bệnh chu · Pinyin: bìng zhū

Tổng quan

cây bị bệnh hoặc nhiễm bệnh

Cấu tạo: (bệnh) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bị bệnh hoặc nhiễm bệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生病蟲害的植物樹株。如:「花果如染上蟲害,要趕快將病株芟除、燒毀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生病害的植株。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发生病害的植株。

Eng

  • CC-CEDICT diseased or infected plant
  • Cihui diseased or infected plant