病榻
bệnh tháp
Hán Việt: bệnh tháp · Pinyin: bìng tà
Tổng quan
giường bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui giường bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病床。《薛仁貴征遼事略》:「瓊欲起,奈病身不能舉動,帝已至病榻。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷七.如是我聞一》:「未歿以前,晝夜使人環病榻,疑其有所見矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病人的床铺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病人的床铺。
Eng
- CC-CEDICT sickbed
- Cihui sickbed