病毒

bìng dú bệnh độc

Hán Việt: bệnh độc · Pinyin: bìng dú

Tổng quan

vi rút hất độc sinh ra bệnh. bệnh độc bệnh độc ☆Chất độc sinh ra bệnh.

Cấu tạo: (bệnh) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi rút hất độc sinh ra bệnh. bệnh độc bệnh độc ☆Chất độc sinh ra bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種極小的微生物。僅能由電子顯微鏡觀察到,由核糖核酸或去氧核糖核酸及蛋白質鞘構成。自己沒有生殖能力,只能在活寄主的細胞內增殖。 2.電腦病毒。參見「電腦病毒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一类比细菌还小、没有细胞结构、只能在活细胞中增殖的微生物。由蛋白质和核酸组成。多数要用电子显微镜才能观察到。根据其宿主种类分为动物病毒、植物病毒和细菌病毒(即噬菌体)。能引起人和动植物的病害。寄生于节肢动物的昆虫病毒,可用于生物防治。

Eng

  • CC-CEDICT virus
  • Cihui virus

ja

  • JMdict disease germ|virus