病状
bệnh trạng
Hán Việt: bệnh trạng · Pinyin: bìng zhuàng
Tổng quan
bệnh trạng; triệu chứng bệnh; bệnh tình
1.病象; 病情。 2.疾病报告书。
病症上的狀況。如:「剛住進加護病房內的病人病狀穩定嗎?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bệnh học; bệnh lý; triệu chứng bệnh; bệnh tình
- Biên soạn symptoms (of disease)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病症上的狀況。如:「剛住進加護病房內的病人病狀穩定嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.病象; 病情。 2.疾病报告书。
Eng
- JMdict patient's condition
- JMdict pathology
- Cihui symptom (of a disease)
- Tần suất từ n. <med.> symptoms (of disease)
ja
- JMdict 病状(びょうじょう)
other
- Nguồn khác Như Bệnh tình 病情