病狀
bệnh trạng
Hán Việt: bệnh trạng · Pinyin: bìng zhuàng
Tổng quan
triệu chứng (của bệnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui triệu chứng (của bệnh)
- Cihui bệnh trạng bệnh trạng ☆Như Bệnh tình 病情.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病症上的狀況。如:「剛住進加護病房內的病人病狀穩定嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病象;病情; 疾病报告书。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病象;病情。 2.疾病报告书。
Eng
- CC-CEDICT symptom (of a disease)
- Cihui symptom (of a disease)
ja
- JMdict patient's condition|pathology