病理學

bìng lǐ xué bệnh lí học

Hán Việt: bệnh lí học · Pinyin: bìng lǐ xué

Tổng quan

bệnh lý học

Cấu tạo: (bệnh) + (lí) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh lý học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫學的一門,專門研究疾病病因與致病機轉的學問,特別是因生病所造成的構造上和生理上的改變。又分細胞病理學、臨床病理學、實驗病理學、外科病理學、植物病理學等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究疾病的原因、发生发展规律及其发展过程中人体的形态、代谢和功能变化的一门科学。是联系基础医学和临床医学的桥梁。

Eng

  • CC-CEDICT pathology
  • Cihui pathology

ja

  • JMdict pathology