病症
bệnh chứng
Hán Việt: bệnh chứng · Pinyin: bìng zhèng
Tổng quan
bệnh; chứng bệnh; bệnh tật
1.疾病。
疾病的症狀徵候。《初刻拍案驚奇》卷三八:「只因一個富翁,也犯著無兒的病症,豈知也係有兒,被人藏過。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sự phát lộ bệnh tật trên thân thể.; bệnh; đau yếu; căn bệnh; bệnh; chứng bệnh; bệnh tật; ự phát lộ bệnh tật trên thân thể.; bệnh , tình trạng bệnh; bệnh chứng/bệnh trưng: chứng bệnh/bệnh tật/bệnh; bệnh tật; bệnh
- Biên soạn disease; illness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的症狀徵候。《初刻拍案驚奇》卷三八:「只因一個富翁,也犯著無兒的病症,豈知也係有兒,被人藏過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.疾病。
Eng
- JMdict nature of a disease
- Cihui disease; illness
- Tần suất từ n. disease; illness
Đức
- Handedict Krankheit, Leiden (S, Med)
ja
- JMdict 病症(びょうしょう)
other
- Nguồn khác Sự phát lộ bệnh tật trên thân thể