病症
bệnh chứng
Hán Việt: bệnh chứng · Pinyin: bìng zhèng
Tổng quan
bệnh | tình trạng bệnh ự phát lộ bệnh tật trên thân thể. bệnh chứng bệnh chứng ☆Sự phát lộ bệnh tật trên thân thể.
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh | tình trạng bệnh ự phát lộ bệnh tật trên thân thể. bệnh chứng bệnh chứng ☆Sự phát lộ bệnh tật trên thân thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的症狀徵候。《初刻拍案驚奇》卷三八:「只因一個富翁,也犯著無兒的病症,豈知也係有兒,被人藏過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疾病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.疾病。
Eng
- CC-CEDICT disease|illness
- Cihui disease; illness
ja
- JMdict nature of a disease