病痛

bìng tòng bệnh thống

Hán Việt: bệnh thống · Pinyin: bìng tòng

Tổng quan

bệnh nhẹ | khó chịu | đau ốm ốm đau; đau yếu (thường chỉ bệnh nhẹ)。指人所患的疾病(多指小病)。

Cấu tạo: (bệnh) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nhẹ | khó chịu | đau ốm ốm đau; đau yếu (thường chỉ bệnh nhẹ)。指人所患的疾病(多指小病)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因疾病而引起的痛苦。唐.白居易〈朝歸書寄元八〉詩:「幸無急病痛,不至苦飢寒。」《儒林外史》第三九回:「我雖年老,現在並無病痛,飯也喫得,覺也睡得,何必要你追隨左右?」 2.缺失、缺憾。《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「若見得大底道理分明,有病痛處,也自會變移不自知,不消得費力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾病; 毛病;缺点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疾病。 2.毛病;缺点。

Eng

  • CC-CEDICT slight illness|indisposition|ailment
  • Cihui slight illness; indisposition; ailment