病程
bệnh trình
Hán Việt: bệnh trình · Pinyin: bìng chéng
Tổng quan
tiến trình bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến trình bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病情變化的整個過程。如:「這波流行性感冒的主要症狀是發燒、肌肉痛、咳嗽、喉嚨發炎,病程大約一至兩週。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指患某种疾病的整个过程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指患某种疾病的整个过程。
Eng
- CC-CEDICT course of disease
- Cihui course of disease