病舍

bệnh xá

Hán Việt: bệnh xá

Tổng quan

hà chữa trị đau yếu. Nhà thương. bệnh xá bệnh xá ☆Nhà chữa trị đau yếu. Nhà thương.

Cấu tạo: (bệnh) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà chữa trị đau yếu. Nhà thương. bệnh xá bệnh xá ☆Nhà chữa trị đau yếu. Nhà thương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收容患病受刑人的房舍。如:「現代因為重視人權,病舍的設備都改善許多了。」