病苦

bìng kǔ bệnh khổ

Hán Việt: bệnh khổ · Pinyin: bìng kǔ

Tổng quan

nỗi đau (của bệnh tật) | sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo) bệnh khổ (術語)四苦之一。梵語弭也地,譯作病。病有二種:一依先世之惡業而招者,二依今世之風熱等而感者。智度論八曰:「病有二種:先世行業報故,得種種病。今世冷熱風發故,亦得種種病。」☸ đau khổ; thống khổ。疾苦;痛苦。

Cấu tạo: (bệnh) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi đau (của bệnh tật) | sự khổ (đặc biệt trong Phật giáo) bệnh khổ (術語)四苦之一。梵語弭也地,譯作病。病有二種:一依先世之惡業而招者,二依今世之風熱等而感者。智度論八曰:「病有二種:先世行業報故,得種種病。今世冷熱風發故,亦得種種病。」☸ đau khổ; thống khổ。疾苦;痛苦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病的痛苦。唐.白居易〈序洛詩序〉:「今壽過耳順,幸無病苦。」唐.劉禹錫〈早夏郡中書事〉詩:「言下辨曲直,筆端破交爭。虛懷詢病苦,懷律操剽輕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾苦;痛苦。亦指疾苦之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疾苦;痛苦。亦指疾苦之人。

Eng

  • CC-CEDICT pains (of illness)|sufferings (esp. in Buddhism)
  • Cihui pains (of illness); sufferings (esp. in Buddhism)

ja

  • JMdict pain of sickness