病退
bệnh thối
Hán Việt: bệnh thối · Pinyin: bìng tuì
Tổng quan
khỏi bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui khỏi bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.病情好轉。《紅樓夢》第五二回:「晴雯吃了藥,仍不見病退,急的亂罵大夫。」 2.大陸地區指因生病而退學或退職。如:「他因病退離開學校。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因病退休。特指上山下乡的知识青年因病退回原居住地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因病退休。特指上山下乡的知识青年因病退回原居住地。
Eng
- Cihui 病退 ìngtuì* v. retire/withdraw due to illness