病重

bìng zhòng bệnh trọng

Hán Việt: bệnh trọng · Pinyin: bìng zhòng

Tổng quan

bị bệnh nặng

Cấu tạo: (bệnh) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bệnh nặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病情沉重。《三國演義》第四○回:「卻說荊州劉表病重,使人請玄德來託孤。」《紅樓夢》第七二回:「鴛鴦聞知那邊無故走了一個小廝,園內司棋又病重,要往外挪,心下料定是二人懼罪之故。」

Eng

  • CC-CEDICT seriously ill
  • Cihui seriously ill