病革

bìng jí bệnh cách

Hán Việt: bệnh cách · Pinyin: bìng jí

Tổng quan

au ốm tới lúc nguy cập. bệnh cách bệnh cách ☆Đau ốm tới lúc nguy cập.

Cấu tạo: (bệnh) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au ốm tới lúc nguy cập. bệnh cách bệnh cách ☆Đau ốm tới lúc nguy cập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 革,急。病革指病情危急。《禮記.檀弓上》:「夫子之病革矣,不可以變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病势危急。语出《礼记.檀弓上》"夫子之病革矣。"郑玄注﹕"革﹐急也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病势危急。语出《礼记.檀弓上》"夫子之病革矣。"郑玄注﹕"革﹐急也。"

Eng

  • Cihui 病革 bìngjí a.t. <wr.> about to die of illness