病骨

bìng gǔ bệnh cốt

Hán Việt: bệnh cốt · Pinyin: bìng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bệnh) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指因病受損的身軀,肢骨突顯。唐.李賀〈示弟〉詩:「病骨猶能在,人間底事無。」宋.陸游〈病起書懷〉詩:「病骨支離紗帽寬,孤臣萬里客江干。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指多病瘦损的身躯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指多病瘦损的身躯。

Eng

  • Cihui 病骨 bìnggǔ a.t. become skinny owing to illness