病魔

bìng mó bệnh ma

Hán Việt: bệnh ma · Pinyin: bìng mó

Tổng quan

bệnh nghiêm trọng iếng nhà Phật, chỉ loài ma quỷ hại người. bệnh ma bệnh ma ☆Tiếng nhà Phật, chỉ loài ma quỷ hại người. bệnh ma (異類)四魔或十魔之一。☸

Cấu tạo: (bệnh) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nghiêm trọng iếng nhà Phật, chỉ loài ma quỷ hại người. bệnh ma bệnh ma ☆Tiếng nhà Phật, chỉ loài ma quỷ hại người. bệnh ma (異類)四魔或十魔之一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻疾病纏身,好像魔鬼來侵襲。如:「那個人病魔纏身,骨瘦如柴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻疾病。一般指久病、重病病魔缠身|被可恶的病魔夺去了生命。

Eng

  • CC-CEDICT serious illness
  • Cihui serious illness

ja

  • JMdict demon of ill health|disease