症候

zhèng hòuchứng hậu

Hán Việt: chứng hậu · Pinyin: zhèng hòu

Tổng quan

bệnh; bệnh tật.; bệnh trạng; chứng bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.疾病。 2.毛病。 3.症状。 4.方言。风险。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.疾病。《紅樓夢》第一六回:「今見老父氣死,此時悔痛無及,更又添了許多症候。」 2.疾病的狀態。《三國演義》第三一回:「且說袁紹自舊歲感冒吐血症候,今方稍愈。」也作「癥候」、「證候」。

Cấu tạo: 症 (chứng) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng bệnh
  • Tần suất từ bệnh , tình trạng bệnh; 1. bệnh; bệnh tật. 2. bệnh trạng; chứng bệnh; bệnh tật; bệnh trạng; chứng bệnh
  • Biên soạn 癥候 hènghou n. <med.> 1. disease 2. symptom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疾病。《紅樓夢》第一六回:「今見老父氣死,此時悔痛無及,更又添了許多症候。」 2.疾病的狀態。《三國演義》第三一回:「且說袁紹自舊歲感冒吐血症候,今方稍愈。」也作「癥候」、「證候」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.疾病。 2.毛病。 3.症状。 4.方言。风险。

Eng

  • JMdict symptom
  • Cihui illness; disease
  • Tần suất từ 癥候 hènghou n. <med.> 1. disease 2. symptom

Đức

  • Handedict Prognose

ja

  • JMdict 症候(しょうこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

症候学 · 症候群 · 候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审