症状
chứng trạng
Hán Việt: chứng trạng · Pinyin: zhèng zhuàng
Tổng quan
bệnh trạng; triệu chứng
1.有机体因发生疾病而表现出来的异常状态﹐如发热﹑头痛﹑咳嗽等。
人生病時,所產生的種種異常身心狀態。如:「咳嗽、盜汗、午後發燒等是肺結核病的症狀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 triệu chứng
- VietPhrases triệu chứng
- Biên soạn 癥狀 hèngzhuàng* n. symptom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人生病時,所產生的種種異常身心狀態。如:「咳嗽、盜汗、午後發燒等是肺結核病的症狀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有机体因发生疾病而表现出来的异常状态﹐如发热﹑头痛﹑咳嗽等。
Eng
- JMdict symptoms
- JMdict condition (of a patient)
- Cihui symptom (of an illness)
Đức
- Handedict Symptom
ja
- JMdict 症状(しょうじょう)