癥結

zhēng jié trưng kết

Hán Việt: trưng kết · Pinyin: zhēng jié

Tổng quan

khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc) | mấu chốt của vấn đề | điểm chính trong cuộc tranh luận | điểm mắc kẹt | bế tắc trong đàm phán

Cấu tạo: (trưng) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc) | mấu chốt của vấn đề | điểm chính trong cuộc tranh luận | điểm mắc kẹt | bế tắc trong đàm phán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腹腔內結塊的病症。《史記.卷一○五.扁鵲倉公列傳.扁鵲》:「扁鵲以其言飲藥三十日,視見垣一方人。以此視病,盡見五臟癥結,特以診脈為名耳。」《南史.卷五二.梁宗室列傳下.始興忠武王憺》:「丁父憂,隆冬席地,哭不絕聲,不嘗穀粒,唯飲冷水,因患癥結。」 2.比喻病根或事理疑難困阻的關鍵。如:「事情癥結」、「癥結出現時,大家須捐棄成見,共謀解決辦法。」《清史稿.卷四五七.列傳.程文炳》:「先是,詔疆閫諸臣條陳時政,文炳洞見新軍癥結,具疏未上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腹中结块的病; 比喻事物疑难所在或难于解决的关键; 犹病根。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腹中结块的病。 2.比喻事物疑难所在或难于解决的关键。 3.犹病根。

Eng

  • CC-CEDICT hard lump in the abdomen (in Chinese medicine)|crux of an issue|main point in an argument|sticking point|deadlock in negotiations
  • Cihui hard lump in the abdomen (in Chinese medicine); crux of an issue; main point in an argument; sticking point; deadlock in negotiations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毛病