毛病

máo bìng mao bệnh

Hán Việt: mao bệnh · Pinyin: máo bìng

Tổng quan

lỗi | sai sót | khuyết điểm | bệnh tật | LT:個|个 au ốm xoàng, bệnh nhẹ — Khuyết điểm nhỏ. mao bệnh mao bệnh ☆Đau ốm xoàng, bệnh nhẹ — Khuyết điểm nhỏ.

Cấu tạo: (mao) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi | sai sót | khuyết điểm | bệnh tật | LT:個|个 au ốm xoàng, bệnh nhẹ — Khuyết điểm nhỏ. mao bệnh mao bệnh ☆Đau ốm xoàng, bệnh nhẹ — Khuyết điểm nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬旋毛之惡旋,最為病害,謂之「毛病」。宋.徐咸《相馬經.旋毛圖》:「凡毛氄軟溫潤有文理,未易見,故此圖善旋五,所謂若滅若沒,若亡若失也。惡者粗逆易見,故此圖惡旋十四,所謂毛病最為害者也。」 2.引申作人的缺點,瑕疵或事物的弊端問題。《二十年目睹之怪現狀》第五回:「批評東西的毛病,說那東西的出處,著實是個行家。」《儒林外史》第五二回:「此人有個毛病,嗇細非常,一文如命。」 3.疾病。如:「你那裡有毛病?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牲畜的毛色有缺陷; 指疾病; 谓器物损坏或发生故障; 指事物中存在的问题或弊害; 缺点;错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牲畜的毛色有缺陷。 2.指疾病。 3.谓器物损坏或发生故障。 4.指事物中存在的问题或弊害。 5.缺点;错误。

Eng

  • CC-CEDICT fault|defect|shortcomings|ailment|CL:個|个[ge4]
  • Cihui fault; defect; shortcomings; ailment; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弊病 · 弊端 · 故障 · 漏洞 · 症结 · 缺点 · 缺陷 · 过错 · 错误 · 障碍

Từ trái nghĩa

优点