痉挛

jìng luánkinh luyên

Hán Việt: kinh luyên · Pinyin: jìng luán

Tổng quan

LOAN, LUYẾN co giật; chứng co giật; chuột rút

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.肌肉突然紧张﹐不自主地抽搐的症状。 2.犹颤动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肌肉發生急遽而不自主的收縮,並有疼痛的感覺及機能的障礙。中樞神經系統的疾病、急性傳染病、過度疲勞等,都會導致肌肉的痙攣現象。或讀為ㄐㄧㄥˋ ㄌㄨㄢˊ jìng luán。

Cấu tạo: 痙 (kinh) + 攣 (luyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giật
  • Cihui co quắp
  • Cihui co thắt
  • Cihui co giật
  • Tần suất từ sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển, (số nhiều) cơn cười thắt ruột, (số nhiều) (y học) chứng co giật xem convulsive cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình, (số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...), phản xạ, (thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, (từ lóng) động tác tập thể dục, giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình…
  • Biên soạn 痙攣 jìngluán* n. convulsion; spasm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉發生急遽而不自主的收縮,並有疼痛的感覺及機能的障礙。中樞神經系統的疾病、急性傳染病、過度疲勞等,都會導致肌肉的痙攣現象。或讀為ㄐㄧㄥˋ ㄌㄨㄢˊ jìng luán。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.肌肉突然紧张﹐不自主地抽搐的症状。 2.犹颤动。

Eng

  • JMdict convulsion
  • JMdict cramp
  • JMdict spasm
  • JMdict tic
  • JMdict twitch
  • Cihui to jerk; to contort; spasm; convulsion
  • Tần suất từ 痙攣 jìngluán* n. convulsion; spasm

Đức

  • Handedict Krampf, Spasmus (S, Med)

ja

  • JMdict 痙攣(けいれん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

痉挛学 · 痉挛性的 · 挛缩 · 攣縮 · 攣攣拳拳 · 痉挛性 · 痉挛毒 · 痉挛硷