痕跡

hén jì ngân tích

Hán Việt: ngân tích · Pinyin: hén jì

Tổng quan

dấu vết | vết tích | vết 1. vết tích; dấu vết; vết。物體留下的印兒。 車輪的痕跡。 vết bánh xe 白襯衣上有墨水痕跡。 trên chiếc áo sơ mi trắng có vết đen. 2. dấu tích; cảnh tượng。殘存的跡象。 這個山村,舊日的痕跡幾乎完全消失了。 cái xóm núi này, cảnh tượng ngày xưa gần như hoàn toàn biến mất.

Cấu tạo: (ngân) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu vết | vết tích | vết 1. vết tích; dấu vết; vết。物體留下的印兒。 車輪的痕跡。 vết bánh xe 白襯衣上有墨水痕跡。 trên chiếc áo sơ mi trắng có vết đen. 2. dấu tích; cảnh tượng。殘存的跡象。 這個山村,舊日的痕跡幾乎完全消失了。 cái xóm núi này, cảnh tượng ngày xưa gần như hoàn toàn biến mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物經過時留下的跡象。《初刻拍案驚奇》卷六:「我今心思一計,要報得無些痕跡,一個也不走不脫方妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体留下的印儿车轮的~丨白衬衣上有墨水~; 残存的迹象这个山村,旧日的~几乎完全消失了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①物体留下的印儿车轮的~丨白衬衣上有墨水~。②残存的迹象这个山村,旧日的~几乎完全消失了。

Eng

  • CC-CEDICT vestige|mark|trace
  • Cihui vestige; mark; trace

ja

  • JMdict trace|vestige|mark|sign|evidence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陈迹