痘子
đậu tử
Hán Việt: đậu tử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天花。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那三歲的女兒,出起極重的痘子來,求神問卜,請醫調治,百無一靈。」 2.青春痘。如:「青春期的少男少女們,最容易長痘子。」
Eng
- Cihui 痘子 dòuzi n. smallpox; smallpox pustule
Hán Việt: đậu tử