痘苗
đậu miêu
Hán Việt: đậu miêu · Pinyin: dòu miáo
Tổng quan
vắc-xin đậu mùa
一种用牛痘病毒制成的疫苗,接种到人体上可以预防天花。也叫牛痘苗。
係指天花痘苗,由牛體痘瘡中的膿液製成,接種在人體皮下,可以預防天花感染。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu (Limphe).; hứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu (Limphe).; vắc-xin; vắc-xin đậu mùa
- Biên soạn 痘苗 dòumiáo n. (bovine) vaccine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 係指天花痘苗,由牛體痘瘡中的膿液製成,接種在人體皮下,可以預防天花感染。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种用牛痘病毒制成的疫苗,接种到人体上可以预防天花。也叫牛痘苗。
Eng
- JMdict vaccine
- Cihui vaccine
- Tần suất từ 痘苗 dòumiáo n. (bovine) vaccine
ja
- JMdict 痘苗(とうびょう)
other
- Nguồn khác Thứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu (Limphe)