痘苗

dòu miáo đậu miêu

Hán Việt: đậu miêu · Pinyin: dòu miáo

Tổng quan

vắc-xin hứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu (Limphe). đậu miêu đậu miêu ☆Thứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu (Limphe). vắc-xin đậu mùa。從患牛痘病的牛身上取出痘皰中的漿液,接種到牛犢身上,使發病,再從牛犢身上的逗皰中取出痘漿,把所含病毒的毒力減弱,用甘油保存起來,叫做痘苗。痘苗接種到人體上,可以預防天花。 也叫牛痘苗。

Cấu tạo: (đậu) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắc-xin hứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu (Limphe). đậu miêu đậu miêu ☆Thứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu (Limphe). vắc-xin đậu mùa。從患牛痘病的牛身上取出痘皰中的漿液,接種到牛犢身上,使發病,再從牛犢身上的逗皰中取出痘漿,把所含病毒的毒力減弱,用甘油保存起來,叫做痘苗。痘苗接種到人…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 係指天花痘苗,由牛體痘瘡中的膿液製成,接種在人體皮下,可以預防天花感染。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种用牛痘病毒制成的疫苗,接种到人体上可以预防天花。也叫牛痘苗。

Eng

  • CC-CEDICT vaccine
  • Cihui vaccine

ja

  • JMdict vaccine