痛切

tòng qiè thống thiết

Hán Việt: thống thiết · Pinyin: tòng qiè

Tổng quan

au đớn buồn khổ. thống thiết thống thiết ☆Đau đớn buồn khổ.

Cấu tạo: (thống) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au đớn buồn khổ. thống thiết thống thiết ☆Đau đớn buồn khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉痛迫切。《漢書.卷三六.楚元王傳.劉向》:「向自見得信於上,故常顯訟宗室,譏刺王氏及在位大臣,其言多痛切,發於至誠。」《文明小史》第二六回:「況且內中有人到過雲南,曉得那裡官府待百姓的暴虐,說得何等痛切!」 2.悲傷哀切。三國魏.吳質〈答魏太子牋〉:「誠如來命,惜其不遂,可為痛切。」《三國演義》第九一回:「讀畢祭文,孔明放聲大哭,極其痛切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲痛而深切;非常沉痛:~地认识到自己的错误。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) deeply felt; heartfelt (esp. involving grief or remorse)
  • Cihui 痛切 òngqiè s.v. 1. with intense pain/sorrow 2. roundly curse 3. poignant

ja

  • JMdict keen|acute|heartfelt