痛失
thống thất
Hán Việt: thống thất · Pinyin: tòng shī
Tổng quan
chịu mất mát đau đớn (người thân, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ lỡ (cơ hội)
- Cihui không giành được (chiến thắng, v.v.)
Eng
- Cihui to suffer the painful loss of (a loved one etc); to miss out on (an opportunity); to fail to gain (victory etc)
Đức
- Handedict der schmerzliche Verlust (z. B. eines Angehörigen = Tod)