痛悼
thống điệu
Hán Việt: thống điệu · Pinyin: tòng dào
Tổng quan
đau đớn tưởng niệm; đau xót thương nhớ。沉痛地哀悼。 痛悼死難烈士 đau đớn tưởng niệm những liệt sĩ đã tử nạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui đau đớn tưởng niệm; đau xót thương nhớ。沉痛地哀悼。 痛悼死難烈士 đau đớn tưởng niệm những liệt sĩ đã tử nạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀悼。南朝梁.簡文帝〈與劉孝儀令悼劉遵〉:「想卿痛悼之誠,亦當何已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉痛哀悼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.沉痛哀悼。
Eng
- Cihui 痛悼 òngdào v. mourn deeply