痛打

tòng dǎ thống đả

Hán Việt: thống đả · Pinyin: tòng dǎ

Tổng quan

đánh ai đó một cách dữ dội

Cấu tạo: (thống) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh ai đó một cách dữ dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用力打、使勁打。《三國演義》第二回:「張將軍綁一人在縣前痛打。」《西遊記》第九回:「每人痛打一百大棍,取了供狀,招了先年不合謀死陳光蕊情由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狠狠地殴打或责打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.狠狠地殴打或责打。

Eng

  • CC-CEDICT to beat sb soundly
  • Cihui to beat sb soundly

ja

  • JMdict hard blow|crushing blow|severe attack