痛癢

tòng yǎng thống dưỡng

Hán Việt: thống dưỡng · Pinyin: tòng yǎng

Tổng quan

đau và ngứa | khổ sở | tầm quan trọng | hệ quả

Cấu tạo: (thống) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau và ngứa | khổ sở | tầm quan trọng | hệ quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.痛或癢的感覺。如:「他已失去知覺,不知痛癢。」 2.利害相關。《晉書.卷九一.儒林傳.范弘之傳》:「於下官之身有何痛癢,而當為之犯時干主邪!」 3.緊要的事。如:「此事不關痛癢,慢慢來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指疾苦不关心群众痛痒; 指利害、要害痛痒相关|说几句不关痛痒的话。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指疾苦不关心群众痛痒。②指利害、要害痛痒相关|说几句不关痛痒的话。

Eng

  • CC-CEDICT pain and itch|sufferings|importance|consequence
  • Cihui pain and itch; sufferings; importance; consequence

ja

  • JMdict pain and itching|mental anguish|unhealthy emotions