痛經

tòng jīng thống kinh

Hán Việt: thống kinh · Pinyin: tòng jīng

Tổng quan

đau kinh | thống kinh đau bụng kinh; đau bụng khi hành kinh。婦女在行經前或行經時下腹子宮部位疼痛的症狀。也叫經痛。

Cấu tạo: (thống) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau kinh | thống kinh đau bụng kinh; đau bụng khi hành kinh。婦女在行經前或行經時下腹子宮部位疼痛的症狀。也叫經痛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女在經期前或行經期間,小腹子宮部位的疼痛症狀。也作「經痛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指月经来潮前后或月经期发生下腹痛或其他不适。分为原发性和继发性两种。临床上一般指原发性痛经,可能与精神紧张及神经过敏、子宫痉挛或经血不畅、内分泌失调、前列腺素增多等有关。多发生在未婚、未产妇女,经常在婚后或一次足月分娩后显著好转,甚至消失。

Eng

  • CC-CEDICT period pain; menstrual cramps; dysmenorrhea
  • Cihui period pain; menstrual cramps; dysmenorrhea