痛點
thống điểm
Hán Việt: thống điểm · Pinyin: tòng diǎn
Tổng quan
điểm đau | điểm nhức nhối
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm đau | điểm nhức nhối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生理學上指司痛感的感覺接受器,分布於全身,只要受到刺激,就會引起痛楚的感覺。 2.由體內疾病所表現於體外的疼痛症狀。大多發生在脊椎、經絡循行等固定位置。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指让人痛苦的问题:解决民生~。
Eng
- CC-CEDICT pain point; sore point
- Cihui 痛點 òngdiǎn n. sore/pain spot
ja
- JMdict pain point