痠痛

suān tòngtoan thống

Hán Việt: toan thống · Pinyin: suān tòng

Tổng quan

đau mỏi (thân thể). cánh tay trái bị mỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.痛时且觉酸软; 又酸又痛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肌肉酸麻疼痛。如:「她忙了一整天的家事,覺得全身酸痛。」也作「酸疼」。

Cấu tạo: 痠 (toan) + 痛 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đau nhức
  • Biên soạn 酸痛 uāntòng s.v. aching

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痠軟疼痛。如:「他因運動過度,覺得全身痠痛。」也作「痠疼」。

Eng

  • Cihui to ache

Từ liên quan

Gần nghĩa

痛擊 · 痛切 · 痛哭 · 痛處 · 痛失 · 痛心 · 痛快 · 痛恨