痤疮

cuó chuāngtọa sang

Hán Việt: tọa sang · Pinyin: cuó chuāng

Tổng quan

mụn; mụn trứng cá (chứng viêm các tuyến nhờn trên da, sinh ra những nốt mụn đỏ trên mặt, trên cổ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

皮肤病,多生在青年人的面部,有时也生在胸、背、肩等部位。通常是圆锥形的小红疙瘩,有的有黑头。多由皮脂腺分泌过多、消化不良等引起。通称粉刺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種青春期男女易患的皮膚病,常在皮膚上發生小痘或黑頭。本病因皮脂腺過度分泌、毛囊角質異化、細菌增生所致起的毛囊發炎現象。也稱為「青春痘」。

Cấu tạo: 痤 (tọa) + 瘡 (sang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mụn trứng cá
  • VietPhrases mụn trứng cá
  • Tần suất từ mụn trứng cá
  • Biên soạn 痤瘡 uóchuāng n. <med.> acne

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種青春期男女易患的皮膚病,常在皮膚上發生小痘或黑頭。本病因皮脂腺過度分泌、毛囊角質異化、細菌增生所致起的毛囊發炎現象。也稱為「青春痘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤病,多生在青年人的面部,有时也生在胸、背、肩等部位。通常是圆锥形的小红疙瘩,有的有黑头。多由皮脂腺分泌过多、消化不良等引起。通称粉刺。

Eng

  • Cihui acne
  • Tần suất từ 痤瘡 uóchuāng n. <med.> acne

Đức

  • Handedict Akne (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

疮口 · 疮疡 · 疮疤 · 疮痂 · 疮痍 · 疮痏 · 疮痕 · 瘡毒