痧子

shā zisa tử

Hán Việt: sa tử · Pinyin: shā zi

Tổng quan

bệnh sởi; lên sởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.痲疹的俗称。参见"痲疹"。 2.指霍乱﹑中暑等急性病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

麻疹的俗稱。參見「麻疹」條。

Cấu tạo: 痧 (sa) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mụn sởi.; (y học) bệnh sởi, (thú y học) bệnh gạo lợn; ụn sởi.; bệnh sởi; lên sởi; lên sởi
  • Biên soạn 痧子 shāzi n. <topo.> measles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 麻疹的俗稱。參見「麻疹」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.痲疹的俗称。参见"痲疹"。 2.指霍乱﹑中暑等急性病。

Eng

  • Cihui 痧子 shāzi n. <topo.> measles; Chū ∼. Have the measles
  • Tần suất từ 痧子 shāzi n. <topo.> measles , Chū ∼. Have the measles

other

  • Nguồn khác Mụn sởi

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿