痧
sa
Hán Việt: sa · Pinyin: shā
Tổng quan
bệnh tả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shā |
|---|---|
| Hán Việt | sa |
| Quảng Đông | saa1 |
| Mân Nam | sua |
| Nhật Bản | KORERA |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄕㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sra |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh sa, một thứ bệnh như bệnh hoắc loạn, nguyên do ăn uống bẩn thỉu thành ra thổ tả, chân tay lạnh giá gọi là bệnh {sa}, có thể truyền nhiễm được. Tục gọi lên sởi là {sa tử} [痧子]. Xem chữ {lâm} [痳].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中醫上指中暑、霍亂、麻疹等疾病。如霍亂稱為「絞腸痧」、「弔腳痧」;麻疹稱為「痧子」。《文明小史》第四回:「他兩個又在路上中了暑,發了痧,不能趕路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痧〈名〉 中医称霍乱、中暑、肠炎等急性病,又名痧气”、痧胀” 他两个又在路上中了暑,发了痧,不能赶路。--《文明小史》 疹子 痧子 痧shā中暑或某些急性传染病发~。
Eng
- CC-CEDICT cholera
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư