痰喘

tán chuǎnđàm suyễn

Hán Việt: đàm suyễn · Pinyin: tán chuǎn

Tổng quan

Khó thở vì đờm kéo lên cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医病症名。指由气管积痰而引起的呼吸不畅﹑心跳﹑出汗等症状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。氣管積痰,引起呼吸急迫,伴有哮喘的病。

Cấu tạo: 痰 (đàm) + 喘 (suyễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hen suyễn do đờm
  • Tần suất từ Khó thở vì đờm kéo lên cổ.; hó thở vì đờm kéo lên cổ
  • Biên soạn asthma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。氣管積痰,引起呼吸急迫,伴有哮喘的病。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医病症名。指由气管积痰而引起的呼吸不畅﹑心跳﹑出汗等症状。

Eng

  • Cihui 痰喘 ánchuǎn n. asthma
  • Tần suất từ n. asthma

Từ liên quan

Gần nghĩa

喘咽 · 喘息 · 喘振 · 喘气 · 喘證 · 喘鳴 · 喘鸣 · 痰桶