痰喘

tán chuǎn đàm suyễn

Hán Việt: đàm suyễn · Pinyin: tán chuǎn

Tổng quan

hó thở vì đờm kéo lên cổ. đàm suyễn đàm suyễn ☆Khó thở vì đờm kéo lên cổ.

Cấu tạo: (đàm) + (suyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hó thở vì đờm kéo lên cổ. đàm suyễn đàm suyễn ☆Khó thở vì đờm kéo lên cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。氣管積痰,引起呼吸急迫,伴有哮喘的病。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医病症名。指由气管积痰而引起的呼吸不畅﹑心跳﹑出汗等症状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医病症名。指由气管积痰而引起的呼吸不畅﹑心跳﹑出汗等症状。

Eng

  • Cihui 痰喘 ánchuǎn n. asthma